0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | C | Cr | Al | Của | Fe | B | Cái này |
|
|
|
|
GH4033 | TỐI THIỂU | 0,03 | 19.00 | 0,60 | 2,40 | - | - | - |
|
|
|
|
TỐI ĐA | 0,08 | 22,00 | 1,00 | 2,80 | 1,00 | 0,010 | 0,020 |
|
|
|
| |
% | Mn | Và | S | P | Với | Chì | Với một | Sn | Sb | BẰNG | TRONG | |
TỐI THIỂU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | THĂNG BẰNG | |
TỐI ĐA | 0,40 | 0,65 | 0,007 | 0,015 | 0,07 | 0,001 | 0,001 | 0,0012 | 0,001 | 0,0025 | THĂNG BẰNG |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | p=8,20g/cm3 |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
GH4033 là hợp kim chịu nhiệt độ cao, niken - crom làm chất nền, thêm nhôm, titan để tạo thành hợp kim tăng cường phân tán pha γ, có độ bền chịu nhiệt độ cao đủ ở 700 ~ 750℃, có khả năng chống oxy hóa tốt ở dưới 900℃.
Ứng dụng sản phẩm
Hợp kim này được sử dụng để chế tạo cánh tua-bin động cơ máy bay, đĩa tua-bin và các bộ phận chịu tải nhiệt độ cao khác.

