0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | C | Mn | Và | Cr | TRONG | P | S | Vì | Al | N |
13-8 tháng | TỐI THIỂU | - | - | - | 12,25 | 7,5 | - | - | 2.0 | 0,90 | - |
TỐI ĐA | 0,05 | 1,00 | 1,00 | 13.25 | 8,5 | 0,01 | 0,008 | 2,5 | 1,35 | 0,01 | |
15-7PH | TỐI THIỂU | - | - | - | 14.0 | 6,5 | - | - | 2.0 | 0,75 | - |
TỐI ĐA | 0,09 | 1.0 | 1.0 | 16.0 | 7,75 | 0,04 | 0,03 | 3.0 | 1,5 | - |
Tính chất vật lý
Người mẫu | 13-8 tháng | 15-7PH |
Tỉ trọng | 7,8g/cm3 | 7,85g/cm3 |
Điểm nóng chảy | 1425-1450℃ |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
Độ bền cao, tính dễ uốn tốt, khả năng chống ăn mòn tốt, khả năng xử lý ở nhiệt độ thấp tốt, khả năng chống nứt tốt, tính chất từ tính tốt.
Ứng dụng sản phẩm
Hệ thống phóng tên lửa 13-Mo, cánh tua bin khí, máy tăng áp, cánh tua bin hơi, lò phản ứng.
Màng chắn 15-7PH, tấm tổ ong hàn và hàn đồng, vách ngăn máy bay, lò xo, ống lót.

