0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | TRONG | Cr | Fe | Vì | Lưu ý | Đồng | C | Mn | Và | S | Với | Al | Của | P | B |
GH4169 | TỐI THIỂU | 50 | 17 | THĂNG BẰNG | 2.8 | 4,75 | - | - | - | - | - | - | 0,2 | 0,65 | - | - |
TỐI ĐA | 55 | 21 | THĂNG BẰNG | 3.3 | 5,5 | 1 | 0,08 | 0,35 | 0,35 | 0,015 | 0,3 | 0,8 | 1,15 | 0,015 | 0,06 |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | Trạng thái hợp kim | sức bền kéo | sức chịu lực | Độ giãn dài | Độ giãn dài |
| Rm N/mm2 | Rp0.2 N/mm2 | A5% | HB | |
8,24g/cm3 | Xử lý dung dịch rắn | ≥965 | ≥550 | ≥30% | ≤363 |
Dung dịch rắn + lão hóa | ≥1275 | ≥1034 | ≥12% | ≥331 |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
SẢN PHẨM | Tiêu chuẩn ASTM | Tiêu chuẩn ASME |
Tấm, Tấm, Dải | B670 | SB670 |
Ống & ống liền mạch | B983 | - |
Ống & ống hàn | - | - |
Quán bar, bánh ngọt | B637 | SB637 |
Rèn | B670 | SB670 |
Dây điện | - | - |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
1. Dễ gia công. 2. Độ bền kéo cao, độ bền mỏi, độ bền kéo dài và độ bền gãy ở 700°C. 3. Khả năng chống oxy hóa cao ở 1000°C. 4. Thành phần hóa học ổn định ở nhiệt độ thấp. 5. Khả năng hàn tốt.
Ứng dụng sản phẩm
Do có độ bền nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời ở 700℃, 718 dễ gia công có thể được sử dụng rộng rãi trong nhiều dịp đòi hỏi khắt khe.

