0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | C | Cr | TRONG | Vì | Fe | Và | Mn | P | S | Với |
HỢP KIM N08028 | TỐI THIỂU | - | 26.0 | 30.0 | 3.0 | THĂNG BẰNG | - | - | - | - | 0,6 |
TỐI ĐA | 0,02 | 28.0 | 34.0 | 4.0 | THĂNG BẰNG | 1.0 | 2,5 | 0,02 | 0,015 | 1.4 |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | điểm nóng chảy | Trạng thái hợp kim | sức bền kéo | sức chịu lực | Độ giãn dài | độ cứng |
8,0g/cm³ | 1350-1370℃ | giải pháp hóa+lão hóa | Rm N/mm2 | Rp0.2 N/mm2 | A5% | HB |
≥500 | ≥215 | ≥40 | ≤155 |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
Sản phẩm | TIÊU CHUẨN ASTM |
Tấm, Dải | B709 |
ống & ống liền mạch | B668 |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
Khả năng chống axit khử hoặc oxy hóa, nứt ăn mòn ứng suất và ăn mòn môi trường như ăn mòn rỗ và ăn mòn khe hở tuyệt vời. Hợp kim đặc biệt chống ăn mòn axit sunfuric và axit photphoric. Được sử dụng trong xử lý hóa chất, thiết bị kiểm soát ô nhiễm, đường ống cho giếng dầu và khí đốt, tái chế nhiên liệu hạt nhân, sản xuất axit và thiết bị tẩy rửa.
Ứng dụng sản phẩm
Ngành công nghiệp chế biến hóa chất và hóa dầu, dịch vụ vận hành giếng khoan trong các giếng khí lưu huỳnh sâu.

