0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | C | Cr | TRONG | Đồng | TRONG | Fe | Mn | Và | P | S |
GH605 | TỐI THIỂU | 0,05 | 19.0 | 9.0 | THĂNG BẰNG | 14.0 | - | 1.0 | - | - | - |
TỐI ĐA | 0,15 | 21.0 | 11.0 | THĂNG BẰNG | 16.0 | 3.0 | 2.0 | 0,40 | 0,040 | 0,030 |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | Phạm vi nhiệt độ nóng chảy |
9,13g/cm3 | 1330-1410℃ |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
Thuật ngữ | Xử lý nhiệt | Độ bền kéo | Sức chịu lực | Độ giãn dài | Sự co ngót | Độ cứng Brinell |
Thanh | dung dịch rắn | ≥860 | ≥340 | ≥35 | - | ≤282 |
phần hình vòng | dung dịch rắn | ≥860 | ≥310 | ≥30 | - | ≤248 |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
GH605 là hợp kim biến dạng nhiệt độ cao được gia cường bằng dung dịch rắn gốc Co-Cr-Ni với nhiệt độ làm việc dưới 1000℃. Hợp kim này được gia cường bằng dung dịch rắn với ω(Cr) 20% và ω(W) 15%. Hợp kim có độ bền và độ bền biến dạng trung bình dưới 815°C, khả năng chống oxy hóa tuyệt vời dưới 1090°C và các đặc tính gia công và hàn tốt. Các sản phẩm bao gồm tấm cán nóng và cán nguội, dải cán nguội, thanh, rèn, dây và đúc chính xác.
Ứng dụng sản phẩm
Hợp kim này đã được sử dụng trong sản xuất các bộ phận chịu nhiệt độ cao như cánh dẫn hướng động cơ máy bay, vòng ngoài tua-bin, thành ngoài, máy tạo xoáy và tấm đệm.

