THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | TRONG | Cr | Vì | Fe | TRONG | Đồng | C | Mn | Và | TRONG | P | S | Al | Với |
HỢP KIM C-276 | TỐI THIỂU | THĂNG BẰNG | 14,5 | 15 | 4 | 3 | _ | _ | _ | _ | _ | _ | _ | _ | _ |
TỐI ĐA | THĂNG BẰNG | 16,5 | 17 | 7 | 4,5 | 2,5 | 0,08 | 1 | 1 | 0,35 | 0,04 | 0,03 | _ | _ | |
HỢP KIM C-2000 | TỐI THIỂU | THĂNG BẰNG | 22 | 15 | _ | _ | _ | _ | _ | _ | _ | _ | _ | _ | 0,3 |
TỐI ĐA | THĂNG BẰNG | 24 | 17 | 3 | _ | 2 | 0,01 | 0,5 | 0,08 | _ | 0,025 | 0,01 | 0,5 | 1.9 |
Tính chất vật lý
người mẫu | Tỉ trọng | điểm nóng chảy | sức bền kéo | sức chịu lực | sự kéo dài |
Rm N/mm2 | Rp0.2 N/mm2 | A5% | |||
HỢP KIM C-276 | 8,9g/cm³ | 1325-1370℃ | ≥690 | ≥283 | ≥40 |
HỢP KIM C-2000 | 8,5g/cm³ | 1325-1380℃ | ≥690 | ≥283 | ≥40 |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
Sản phẩm | HỢP KIM C-276 | HỢP KIM C-2000 |
Tấm, tấm, dải | Tiêu chuẩn ASTMB575 | Tiêu chuẩn ASTMB575 |
ống & ống liền mạch | Tiêu chuẩn ASTM B622 | Tiêu chuẩn ASTM B622 |
ống hàn & ống | Tiêu chuẩn ASTM B619. | Tiêu chuẩn ASTM B619. |
Quán bar, bánh ngọt | Tiêu chuẩn ASTM B574 | Tiêu chuẩn ASTM B574 |
rèn | Tiêu chuẩn ASTM B564 | Tiêu chuẩn ASTM B564 |

