0102030405
Hợp kim B/N10665
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tỉ trọng | điểm nóng chảy | sức bền kéo | sức chịu lực | sự kéo dài |
9,24g/cm³ | 1330-1380℃ | Rm N/mm2 | Rp0.2 N/mm2 | A5% |
≥760 | ≥350 | ≥40 |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
các sản phẩm | Tiêu chuẩn ASME ASTM | Tiêu chuẩn |
Tấm, tấm, dải | B333 | SB333 |
ống & ống liền mạch | B622 | SB622 |
ống hàn & ống | B619, B626 | SB619, SB626 |
Quán bar, bánh ngọt | B335 | SB335 |
rèn | B564 | SB564 |
TÍNH NĂNG
1. Kiểm soát hàm lượng sắt và crom ở mức thấp nhất, ngăn ngừa sự hình thành NI4MO pha β.
2. Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường khử.
3. Khả năng chống chịu tuyệt vời với nồng độ axit sunfuric vừa phải và nhiều loại axit không oxy hóa ăn mòn.
4. Khả năng chống nứt ăn mòn do giảm ứng suất ion clorua (SCC) rất tốt.
5. Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời của nhiều loại axit hữu cơ.
Ứng dụng
Hợp kim ALLOY B-2 có nhiều ứng dụng trong các ngành hóa chất, hóa dầu, sản xuất năng lượng và kiểm soát ô nhiễm, đặc biệt là trong các ngành công nghiệp axit sunfuric, axit clohydric, axit photphoric và axit axetic.

