0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | TRONG | Cr | Vì | Fe | TRONG | C | Và | Đồng | Mn | P | S | Với | Nb+Ta |
HỢP KIM N6030 | TỐI THIỂU | THĂNG BẰNG | 28,5 | 4.0 | 13.0 | 1,5 | 0,03 | 0,80 | 5.0 | 1,50 | 0,004 | 0,020 | 1.0 | 0,3- |
TỐI ĐA | THĂNG BẰNG | 31,5 | 6.0 | 17.0 | 4.0 | - | - | - | - | - | - | 2.4 | 1,5 |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | điểm nóng chảy | Trạng thái hợp kim | sức bền kéo | sức chịu lực | Độ giãn dài |
9,22g/cm³ | 1350-1370℃ | Ủ A | Rm N/mm2 | Rp0.2 N/mm2 | A5% |
≥586 | >241 | ≥30 |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
Sản phẩm | TIÊU CHUẨN ASME | TIÊU CHUẨN ASTM | TIÊU CHUẨN AMS |
Tấm, Tấm, Dải | Dự luật 435 | B435 | 5878 |
Thanh | Dự luật 572 | g | 5891 |
Rèn | Dự luật 564 | B564 | 5891 |
Ống danh nghĩa hàn | Dự luật 619 | B619 |
|
Ống và ống danh nghĩa liền mạch | Dự luật 622 | B622 |
|
Ống hàn & ống | Dự luật 626 | B626 |
|
Đầu nối rèn | Dự luật 366 | B366 |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
N06030 kết hợp độ bền, độ ổn định nhiệt, khả năng chống oxy hóa, khả năng chống chu kỳ nhiệt, khả năng gia công, khả năng chống hạt thô ở nhiệt độ cao kéo dài và đặc tính giãn nở nhiệt tương đối thấp của hầu hết các hợp kim chịu nhiệt độ cao.
Ứng dụng sản phẩm
Xử lý nhiệt và gia nhiệt công nghiệp cho buồng đốt và các bộ phận quan trọng không chuyển động khác của tua bin khí Công nghiệp hóa chất, công nghiệp dầu khí, nhà máy điện nhiệt.

