0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | C | P | S | Mn | Và | TRONG | Cr | Fe | Với |
1J38 | TỐI THIỂU | - | - | - | 0,3 | 0,15 | 37,5 | 12,5 | THĂNG BẰNG | - |
TỐI ĐA | 0,05 | 0,02 | 0,02 | 0,6 | 0,3 | 38,5 | 13,5 | THĂNG BẰNG | - | |
1J50 | TỐI THIỂU | - | - | - | 0,30 | 0,15 | 49.0 | - | THĂNG BẰNG | - |
TỐI ĐA | 0,03 | 0,020 | 0,020 | 0,60 | 0,30 | 50,5 | - | THĂNG BẰNG | 0,20 |
Tính chất vật lý
Cấp hợp kim | Cảm ứng từ B ở các nhiệt độ khác nhau dưới cường độ từ trường 8000 A/m | giọt cảm ứng từ | ||||||
-20℃ | 20℃ | 40℃ | 60℃ | 80℃ | B20℃-B20℃ | B20℃-B40℃ | B20℃-B80℃ | |
|
|
|
| T |
|
|
| |
1J38 | 0,25-0,42 | 0,05-0,24 | 0,015-0,12 | - | - | 0,16-0,24 | 0,035-0,15 | - |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
1J38 | 1J50 |
GB/T 14986-2008 | GB/T 15018-1994 |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
Độ từ thẩm cao và độ cảm ứng từ bão hòa cao.
Ứng dụng sản phẩm
Ống sóng lan truyền, magnetron, máy đo hướng gió và độ xuyên gió, bộ điều chỉnh điện áp, máy đo tốc độ quãng đường, đồng hồ đo xăng, các bộ phận bù phân luồng từ tính trong đồng hồ đo công suất, thường được sử dụng trong đồng hồ đo khí sử dụng nam châm vĩnh cửu.

