Leave Your Message
Hợp kim niken hiệu suất cao N06059: Độ bền vô song cho môi trường khắc nghiệt

Dòng hợp kim chống ăn mòn

Khám phá khả năng đặc biệt của Nickel Alloy N06059, được thiết kế để phát triển mạnh mẽ trong những điều kiện khắc nghiệt nhất. Nổi tiếng với độ bền và khả năng chống ăn mòn vô song, N06059 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi hiệu suất vượt trội trong môi trường khắc nghiệt. Với độ bền cao, khả năng hàn tuyệt vời và khả năng chống oxy hóa và khử vượt trội, hợp kim này là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng hàng không vũ trụ, xử lý hóa chất và hàng hải. Từ lò nung nhiệt độ cao đến môi trường hóa chất ăn mòn, Nickel Alloy N06059 đảm bảo độ tin cậy và tuổi thọ, ngay cả trong những tình huống khắt khe nhất. Trải nghiệm độ bền và hiệu suất vô song với N06059 cho các ứng dụng quan trọng của bạn.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC

    KHÔNG GIAN

    %

    Fe

    C

    Mn

    P

    S

    Cr

    Với

    Đồng

    Al

    TRONG

    HỢP KIM N6059

    TỐI THIỂU

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    22

    -

    15

    -

    0,1

    THĂNG BẰNG

    TỐI ĐA

    1,5

    0,01

    0,1

    0,5

    0,015

    0,01

    24

    0,5

    16,5

    0,3

    0,4

    THĂNG BẰNG

    Tính chất vật lý

    Loại vật liệu

    Kích thước/mm

    Sức mạnh/Mpa

    Độ giãn dài A5%

    σb

    σ1.0

    σ2.0

    Tấm, Tấm cán nguội, Thanh cán nóng

    0,5-6,4

    ≥690

    ≥380

    ≥340

    δ≥40

    5.0-30

    ≥690

    ≥380

    ≥340

    δ≥40

    ≤100

    ≥690

    ≥380

    ≥340

    δ≥40

    TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH

    Sản phẩm

    TIÊU CHUẨN ASTM

    Ống & ống liền mạch

    B622

    Ống hàn & ống

    B619/B626

    Đĩa

    B575

    Thanh, dây

    B574

    Dải

    B575

    Rèn

    B564

    TÍNH NĂNG SẢN PHẨM

    Khả năng chống ăn mòn rỗ, ăn mòn khe hở và nứt ăn mòn ứng suất do clorua gây ra tuyệt vời; khả năng chống ăn mòn đối với các axit vô cơ, chẳng hạn như axit nitric, axit photphoric, axit sunfuric và axit clohydric, đặc biệt là hỗn hợp axit sunfuric và axit clohydric; khả năng chống ăn mòn của nhiều dung dịch hỗn hợp axit vô cơ; khả năng chống ăn mòn tốt đối với các dung dịch axit clohydric ở nhiều nồng độ khác nhau lên đến 40 ℃ (104 °F); khả năng gia công và hàn tốt, không nhạy cảm với nứt sau khi hàn; chứng nhận sản xuất cho bình chịu áp suất có nhiệt độ thành từ 196 đến 450 ℃. Nó có khả năng gia công và hàn tốt, không dễ bị nứt sau khi hàn; nó được chứng nhận để sản xuất bình chịu áp suất có nhiệt độ thành từ -196 đến 450 ℃.

    Ứng dụng sản phẩm

    Trong trường hợp sử dụng chất xúc tác axit clorua, máy tiêu hóa và thiết bị tẩy trắng trong ngành công nghiệp giấy và bột giấy, máy rửa, máy gia nhiệt, van tiết lưu, quạt ẩm và máy khuấy trong hệ thống FGD và IG, thiết bị và linh kiện hoạt động trong môi trường khí axit, lò phản ứng cho axit axetic và các sản phẩm anhiđrit axetic, máy ngưng tụ axit sunfuric.

    Hiển thị sản phẩm

    • Hợp kim chống ăn mòn Series (17)gj0
    • ăn mòn
    • Dòng hợp kim chống ăn mòn (20)e1e