0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | C | TRONG | Vì | Với | C | Mn | Và | P | S | Fe | N |
S31254 | TỐI THIỂU | 19,5 | 17,5 | 6 | 0,5 | - | - | - | - | - | THĂNG BẰNG | 0,18 |
TỐI ĐA | 20,5 | 18,5 | 6,5 | 1 | 0,02 | 1 | 0,8 | 0,03 | 0,01 | THĂNG BẰNG | 0,22 |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | Điểm nóng chảy | Độ bền kéo | Điểm giới hạn | Độ giãn dài | Độ cứng Brinell |
8,24g/cm3 | 1325-1370℃ | Rm N/mm2 | Rp0.2 N/mm2 | A5% | HB |
≥650 | ≥300 | ≥35 | - |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
Sản phẩm | Tiêu chuẩn ASTM |
Thanh, Thanh, Hồ sơ | A276, A484 |
Tấm, tấm, dải | A240, A480 |
Ống & ống hàn liền mạch | A312, A999 |
Ống hàn & ống | A814, A999 |
Ống nối hàn liền mạch | A269, A1016 |
Lắp ống | A403, A960 |
Mặt bích ống rèn hoặc cán, phụ kiện ống rèn | A182, A961 |
Rèn | A473, A484 |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
Khả năng chống ăn mòn khe hở cao; độ dẻo và độ bền va đập cao; khả năng hàn tốt.
Ứng dụng sản phẩm
Biển: môi trường biển của các công trình biển, khử muối nước biển, nuôi trồng thủy sản nước biển, trao đổi nhiệt nước biển, v.v.;
Lĩnh vực bảo vệ môi trường: thiết bị khử lưu huỳnh khí thải cho phát điện nhiệt, xử lý nước thải, v.v.;
Lĩnh vực năng lượng: sản xuất điện nguyên tử, tận dụng toàn diện than, sản xuất điện thủy triều, v.v.; và
Lĩnh vực thực phẩm: sản xuất muối, nấu nước tương, v.v.; và
Lĩnh vực hóa dầu: lọc dầu, thiết bị hóa chất, v.v.;
Môi trường có nồng độ ion clorua cao: công nghiệp giấy, các thiết bị tẩy trắng khác nhau.

