0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | TRONG | Cr | Vì | Fe | TRONG | C | Và | Đồng | Mn | P | S | Của | Với | Nb+Ta | Al | N | B |
HỢP KIM N08120 | TỐI THIỂU | 35.0 | 23.0 | - | THĂNG BẰNG | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,4 | - | 0,15 | - |
TỐI ĐA | 39.0 | 27.0 | 2,5 | THĂNG BẰNG | 2,5 | 0,10 | 1 | 3 | 1,5 | 0,04 | 0,03 | 0,2 | 0,5 | 0,9 | 0,4 | 0,30 | 0,01 |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | điểm nóng chảy |
8,07g/cm³ | 1364-1424℃ |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
Sản phẩm | TIÊU CHUẨN ASTM |
Ống hàn & ống | B514 |
Thanh | B408 |
Tấm, Tấm | B625 |
Rèn | B564 |
Ống & ống liền mạch | B163/B407 |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
Nó có khả năng chống ăn mòn tốt bằng phương tiện khử, oxy hóa và nitơ hóa cũng như khả năng chống ăn mòn bằng phương tiện xen kẽ oxy hóa khử, và có độ ổn định luyện kim cao ở nhiệt độ cao và ứng dụng lâu dài. Vì hàm lượng (Al + Ti) không cao hơn 0,7%, nó có độ bền kéo tốt ở trên 600℃ và vẫn có độ dẻo dai tốt khi làm việc trong thời gian dài dưới 700℃.
Ứng dụng sản phẩm
Được sử dụng ở những nơi cần độ bền cao và khả năng chống thấm cacbon và lưu hóa tốt. Rổ xử lý nhiệt, ống tỏa nhiệt, đai lưới kim loại và lớp lót rổ, lò nung, lò phản ứng, lò gia nhiệt, đơn vị xử lý nhiệt và lò đốt rác thải.

