0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | TRONG | TRONG | Fe | Mn | C | Và | S | Cr | Vì | P | Đồng |
HỢP KIM B-3 | TỐI THIỂU | THĂNG BẰNG | 0,2 | 17 | _ | 0,05 | _ | _ | 20,5 | 8 | _ | 0,5 |
TỐI ĐA | THĂNG BẰNG | 1 | 20 | 1 | 0,15 | 1.0 | 0,03 | 23 | 10 | 0,04 | 2,5 |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | điểm nóng chảy | Sản phẩm | sức bền kéo | sức chịu lực | Độ giãn dài |
8,23g/cm³ | 1260-1355℃ | Tấm mỏng, tấm và dải | Rm N/mm2 | Rp0.2 N/mm2 | A5% |
≥586 | ≥241 | ≥30 |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
thanh | Tấm trung bình/mỏng | ống & ống liền mạch | ống hàn & ống | ống & ống liền mạch | rèn |
Tiêu chuẩn ASTMB572 | Tiêu chuẩn ASTMB435 | Tiêu chuẩn ASTM B622 | Tiêu chuẩn ASTM B619 | Tiêu chuẩn ASTM B626 | Tiêu chuẩn ASTMB575 |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
ALLOYX là hợp kim niken-crom-molypden có bổ sung coban và vonfram. Hợp kim ALLOYX có khả năng chống oxy hóa tuyệt vời ở nhiệt độ lên đến 1200°C và cũng có thể được sử dụng trong môi trường trung tính và khử. Hợp kim HASTELLOYX cũng có khả năng chống lại môi trường cacbon hóa và nitơ hóa.
1. Hợp kim có tính chất gia công nóng tốt, nhiệt độ gia nhiệt rèn là 1170℃.
2. Kích thước hạt trung bình của hợp kim có liên quan chặt chẽ đến mức độ biến dạng của chi tiết rèn và nhiệt độ rèn cuối cùng.
3. Hợp kim này cũng có hiệu suất hàn đạt yêu cầu, có thể sử dụng trong hàn hồ quang argon, hàn đường may, hàn điểm và các phương pháp hàn khác.
4. Hợp kim có thể được thêm trực tiếp vào lò đã được nung nóng đến nhiệt độ làm việc cao. Hợp kim được lấy ra khỏi lò ngay sau thời gian giữ cần thiết và được xử lý theo thông số kỹ thuật đã chỉ định, nếu nhiệt độ kim loại giảm xuống dưới nhiệt độ xử lý tối thiểu, cần phải nung nóng lại.
5. Các oxit và xỉ bề mặt xung quanh mối hàn bám dính vào hợp kim nhiều hơn so với thép không gỉ, do đó, nên sử dụng băng cát hạt mịn hoặc bánh xe cát hạt mịn.
Nên sử dụng băng tải cát mịn hoặc bánh xe cát mịn để mài.
Ứng dụng sản phẩm
HỢP KIM X có khả năng chống ăn mòn trong nhiều loại khí quyển ở nhiệt độ cao và có độ bền nhiệt độ cao tuyệt vời, và HỢP KIM X được sử dụng rộng rãi trong nhiều môi trường nhiệt độ cao.

