0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | C | Và | Mn | P | S | Cr | Fe | Vì | Với | Lưu ý | Với | TRONG |
HỢP KIM 20 | TỐI THIỂU | _ | _ | _ | _ | _ | 19 | THĂNG BẰNG | 2.0 | 3 | _ | _ | 32 |
TỐI ĐA | 0,07 | 1.0 | 2.0 | 0,045 | 0,035 | 21 | THĂNG BẰNG | 3.0 | 4 | 8 | 1.0 | 38 |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | điểm nóng chảy | Trạng thái hợp kim | sức bền kéo | sức chịu lực | Độ giãn dài khi đứt | Độ co rút mặt cắt ngang |
8,08g/cm³ | 1357-1430℃ | dung dịch rắn Xử lý | Rm N/mm2 | Rp0.2 N/mm2 | A5% | VỚI% |
≥551 | ≥241 | ≥30 | ≥50 |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
Sản phẩm | Tiêu chuẩn ASTM |
Thanh | Tiêu chuẩn ASTM B473 |
Tờ giấy | Tiêu chuẩn ASTM B463 |
ống & ống liền mạch | Tiêu chuẩn ASTM B729 |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời do muối clo, axit sunfuric, axit photphoric và axit nitric.
Ứng dụng sản phẩm
Ngâm chua, trao đổi nhiệt, dược phẩm.

