0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | C | Mn | P | S | Và | Cr | TRONG | Vì | Của |
S46500 | TỐI THIỂU | - | - | - | - | - | 11.0 | 10.8 | 0,75 | 1,50 |
TỐI ĐA | 0,02 | 0,25 | 0,015 | 0,010 | 0,25 | 12,5 | 11.2 | 1,25 | 1,80 |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | 7,8g/cm3 |
TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
Độ bền kéo rất cao, độ dẻo dai tuyệt vời, khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền và độ cứng cao, độ ổn định nhiệt tốt, dễ gia công và hàn.
Ứng dụng sản phẩm
Các bộ phận bánh đáp, ống mô-men xoắn, xi lanh, giá đỡ, dụng cụ nội soi y tế, thìa, dao cắt và kim khâu, dụng cụ khoan giếng như trục truyền động mỏ dầu và động cơ bùn, đồ dùng thể thao như mặt nạ kim loại dã chiến và chân vịt cho tàu cao tốc đua hiệu suất cao.

