01
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Hợp kim Eraum | % | TRONG | Cr | Vì | Fe | TRONG | Đồng | C | Mn | Và | TRONG | P | C | Trí tuệ nhân tạo | Với |
HỢP KIM C-276 | TỐI THIỂU | cái đệm | 145 | 15 | 4 | 3 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TỐI ĐA | cái đệm | 16,5 | 17 | 7 | 4,5 | 25 | 0,08 | 1 | 1 | 0,35 | 0,04 | 0,03 | - | ||
HỢP KIM C-2000 | TỐI THIỂU | cái đệm | 22 | 15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.3 |
TỐI ĐA | cái đệm | 24 | 17 | 3 | - | 2 | 0,01 | 0,5 | 0,08 | - | 0,025 | 0,01 | 0,5 | 1.9 |
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Người mẫu | Tỉ trọng | Điểm nóng chảy | Độ bền kéo | Sức chịu lực | Độ giãn dài |
Rm N/mm | Số vòng/mm | A5% | |||
HỢP KIM C-276 | 8,9g/cm3 | 1325-1370C | z690 | z283 | z40 |
HỢP KIM C-2000 | 8,5g/cm3 | 1325-1380C | ≥690 | ≥ 283 | ≥40 |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
Các sản phẩm | HỢP KIM C-276 | HỢP KIM C-2000 |
Tấm, Tấm, Dải | ASTMB575 | Tiêu chuẩn ASTMB575 |
Ống liền mạch | ASTMB622 | Tiêu chuẩn ASTM B622 |
Ống hàn | ASTM B619ASTM B626 | ASTM B619.ASTM B626. |
Thanh và bánh | ASTMB574 | Tiêu chuẩn ASTM B574 |
Rèn | ASTMB564 | Tiêu chuẩn ASTM B564 |
Đặc điểm sản phẩm
HỢP KIM C-276 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, khả năng gia công và hàn tốt, không dễ bị oxy hóa, hiệu suất nhiệt độ cao tốt, có thể chịu được điều kiện khắc nghiệt của môi trường nhiệt độ cao và áp suất cao.
HỢP KIM C-2000 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt là khả năng chống ăn mòn của axit sunfuric, có hiệu suất nhiệt độ cao và độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp rất tốt, có khả năng chống oxy hóa và chống biến dạng rất tốt, độ bền cao, độ cứng cao, khả năng chống mài mòn cao và các tính chất cơ học khác.

