0102030405
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | C | Cr | TRONG | Fe | Vì | TRONG | Al | Các | Đồng | Và | Mn | P | S |
HỢP KIM 635 | TỐI THIỂU | - | 14,5 | THĂNG BẰNG | - | 14 | - | 0,1 | 0,01 | - | 0,2 | 0,3 | - | - |
TỐI ĐA | 0,02 | 17 | THĂNG BẰNG | 3 | 16,5 | 1 | 0,5 | 0,1 | 2 | 0,75 | 1 | 0,02 | 0,015 |
Tính chất vật lý
Tỉ trọng | điểm nóng chảy | Hệ số kháng cự | Hệ số giãn nở | Độ dẫn nhiệt | Độ khuếch tán nhiệt | Nhiệt dung riêng |
8,75g/cm³ | 1335-1380℃ | 1,28 | 11,5x10E-6 | 14 | 3.6x10E-2 | 398 |
TÍNH CHẤT CƠ HỌC NHIỆT ĐỘ CAO
Mẫu thử nghiệm: 1.1-1.6mm | sức bền kéo | sức chịu lực | mô đun đàn hồi | Độ giãn dài khi đứt |
Rm N/mm2 | Rp0.2 N/mm2 | Điểm trung bình | % | |
≥110 | ≥52 | ≥212 | ≥46% |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
Sản phẩm | Tiêu chuẩn AMS |
Thanh, rèn, vòng | B5711 |
Tấm, dải | B5873 |
Ứng dụng sản phẩm
Các bộ phận nhiệt độ cao
1. Yêu cầu phải chịu được sự gia nhiệt tuần hoàn nghiêm trọng
2. Yêu cầu hệ số giãn nở nhiệt thấp
3. Cần duy trì tính chất cơ học và độ ổn định kích thước của các bộ phận được ủ, chẳng hạn như: tua bin khí trên các bộ phận sử dụng

