Hợp kim niken hiệu suất cao GH4133/GH4133B cho các ứng dụng có yêu cầu cao
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
KHÔNG GIAN | % | TRONG | C | Cr | Mo | TRONG | Al | Nb | Của | Fe | Và | Mn | P | S | B | Cái này | Với | Mg | Zr | Với một | Sn | sb | Pb | BẰNG |
GH4133 | PHÚT | THĂNG BẰNG | - | 19:00 | - | - | 0,7 | 1,15 | 2,5 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TỐI ĐA | THĂNG BẰNG | 0,07 | 22:00 | - | - | 1.2 | 1,65 | 3 | 1,50 | 0,65 | 0,35 | 0,015 | 0,007 | 0,01 | 0,01 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | |
GH4133B | PHÚT | THĂNG BẰNG | - | 19.0 | - | - | 0,75 | 1h30 | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,001 | 0,01 | - | - | - | - | - |
TỐI ĐA | THĂNG BẰNG | 0,06 | 22.0 | - | - | 1,15 | 1,70 | 3.0 | 1,50 | 0,65 | 0,35 | 0,015 | 0,007 | 0,010 | 0,01 | 0,07 | 0,01 | 0,1 | 0,0001 | 0,0012 | 0,003 | 0,001 | 0,0025 |
Tính chất vật lý
Người mẫu | Tỉ trọng | Phạm vi nhiệt độ nóng chảy |
GH4133 | 8,8g/cm3 | 1325-1390oC |
GH4133B | 8,21g/cm3 | - |
TIÊU CHUẨN ĐIỀU HÀNH
GH4133 | GH4133B |
GB/T 14992 Phân loại và phân loại hợp kim nhiệt độ cao và vật liệu nhiệt độ cao hợp chất liên kim loại | |
Đặc điểm kỹ thuật GJB 3165A cho các thanh hợp kim nhiệt độ cao được cán nóng và rèn cho các bộ phận chịu tải hàng không vũ trụ | |
Đặc điểm kỹ thuật GJB 5301 cho vòng hợp kim nhiệt độ cao cho các ứng dụng hàng không vũ trụ | |
HB/Z 140 Quy trình xử lý nhiệt của hợp kim nhiệt độ cao cho các ứng dụng hàng không vũ trụ | |
HB/Z 140 Quy trình xử lý nhiệt hợp kim nhiệt độ cao dùng trong hàng không | GB/T 14997 Bánh tròn rèn hợp kim nhiệt độ cao |
Quay động cơ máy bay GJB/T 1953A | GB 1953A Đặc điểm kỹ thuật cho các thanh cán nóng bằng hợp kim nhiệt độ cao cho các bộ phận quay của động cơ máy bay |
Đặc điểm kỹ thuật GJB 3782A cho đĩa rèn bằng hợp kim nhiệt độ cao cho ngành hàng không vũ trụ | Đặc điểm kỹ thuật GJB 3782A cho đĩa rèn hợp kim nhiệt độ cao cho các bộ phận quay của động cơ máy bay |
Đặc điểm kỹ thuật GJB 5280 để rèn đĩa hợp kim nhiệt độ cao để quay động cơ máy bay | Đặc điểm kỹ thuật GJB 5280 để rèn đĩa hợp kim nhiệt độ cao cho các bộ phận quay của động cơ máy bay |
| YB 4093 GH4133B hợp kim bạc hình đĩa bạc theo chiều dọc thấp lần tổ chức tiêu chuẩn |

